1490. Nhóm C - Cetirizin (Cetirizin Hydroclorid: 10mg)

Quy cách: Thùng 270 Hộp; Hộp 10 Vỉ; Vỉ 10 Viên
Viên nén bao phim, Vỉ bấm
Nhà sản xuất: Tipharco (Việt Nam)
Còn hàng
Đơn vị tính: Hộp

Cetirizin

Thành phần:

Mỗi viên bao phim chứa:

  • Hoạt chất chính: Cetirizin hydroclorid 10mg
  • Tá dược: vừa đủ

 

Công dụng: Thuốc Cetirizin được chỉ định dùng trong các trường hợp sau:

  • Điều trị dị ứng hô hấp, viêm mũi, bệnh ngoài da, ngứa, mày đay mạn tính, viêm kết mạc dị ứng.

Liều dùng

  • Người lớn và trẻ em trên 6 tuổi: Uống 10mg/lần/ngày hoặc 5mg x 2 lần/ngày.

Quy cách đóng gói: Hộp 10 vỉ, mỗi vỉ 10 viên

 

Bảo quản: Nơi thoáng mát

Dược lực học

Cetirizine là thuốc kháng histamin mạnh có tác dụng chống dị ứng nhưng không gây buồn ngủ ở liều điều trị. Cetirizine có tác dụng đối kháng chọn lọc ở thụ thể  H1, nhưng hầu như không có tác dụng đối với các thụ thể khác, do vậy hầu như không có tác dụng đối kháng acetylcholine và không có tác dụng đối kháng serotonin. Cetirizine ức chế giai đoạn sớm của phản ứng dị ứng qua trung gian histamin và cũng làm giảm sự di dời của các tế bào viêm và giảm giải phóng các chất trung gian ở giai đọan muộn của phản ứng dị ứng.

Dược động học

Nồng độ đỉnh trong máu ở mức 0.3 µg/ ml sau 30 đến 60 phút khi uống liều 10mg. Nửa đời huyết tương xấp xỉ 11 giờ. Sự hấp thu thuốc không thay đổi giữa các cá thể. Độ thanh thải ở thận là 30ml/phút và nửa đời thải trừ xấp xỉ 9 giờ. Cetirizine liên kết mạnh với protein huyết tương (khoảng 93%).

Nhà sản xuất / nhập khẩu: Công ty cổ phần dược phẩm Tipharco

SĐK: VD-28047-17